H-80-6308Gối đỡ ngâm dầu Winston H-80-6308
Gối đỡ ngâm dầu Winston H-80-6308: vòng bi 6308, trục 28 mm (có thể tuỳ chỉnh), chiều cao tâm 80 mm. Đối chiếu chân…
Mã vòng bi chưa đủ để kết luận gối đỡ thay thế. Cần thêm đường kính trục, chiều cao tâm, khoảng cách chân đế, kiểu bôi trơn và điều kiện tải.

Mỗi nhóm có cách lắp và ưu tiên vận hành khác nhau. Đi vào danh mục con để xem model và bảng so sánh.
4 SẢN PHẨMDÒNG HĐối chiếu vòng bi, đường kính trục, tâm trục và lỗ chân đế cho quạt hoặc máy công nghiệp.
7 SẢN PHẨMDÒNG LKDòng cho trục và tải lớn hơn; cần xác nhận kích thước lắp, dầu bôi trơn và điều kiện rung.
3 SẢN PHẨMKIỂM SOÁT NHIỆTCho điều kiện nhiệt cao hoặc chạy dài; cần làm rõ nguồn nước làm mát, lưu lượng nước và bảo trì.
Thông số trên thẻ giúp sàng lọc ban đầu; cấu hình cuối cần xác nhận theo catalogue và hiện trạng.
H-80-6308Gối đỡ ngâm dầu Winston H-80-6308: vòng bi 6308, trục 28 mm (có thể tuỳ chỉnh), chiều cao tâm 80 mm. Đối chiếu chân…
H-80-6309Gối đỡ ngâm dầu Winston H80-6309: vòng bi 6309, trục 38 mm, chiều cao tâm 80 mm. Đối chiếu chân đế, trục nhô, mức dầu…
H-115-6310Gối đỡ ngâm dầu Winston H115-6310: vòng bi 6310, trục 38 mm, chiều cao tâm 115 mm. Đối chiếu chân đế, trục nhô, mức…
H-140-6312Gối đỡ ngâm dầu Winston H140-6312: vòng bi 6312, trục 48 mm hoặc 42 mm, chiều cao tâm 140 mm. Đối chiếu chân đế, trục…
LK-250-6312Gối đỡ ngâm dầu Winston LK250-6312: vòng bi 22312, trục 55 mm hoặc 60 mm, chiều cao tâm 250 mm. Đối chiếu chân đế,…
LK-250-22312Gối đỡ ngâm dầu Winston LK250-22312: vòng bi 22312, trục 55 mm, chiều cao tâm 250 mm. Đối chiếu chân đế, trục nhô, mức…
LK-250-6314Gối đỡ ngâm dầu Winston LK250-6314: vòng bi 6314, trục 60 mm, chiều cao tâm 250 mm. Đối chiếu chân đế, trục nhô, mức…
LK-250-22314Gối đỡ ngâm dầu Winston LK250-22314: vòng bi 22314, trục 60 mm, chiều cao tâm 250 mm. Đối chiếu chân đế, trục nhô, mức…
Thông số catalogue giúp sàng lọc ban đầu. Cấu hình cuối phải đặt trong bối cảnh tải, mặt bằng, hệ thống và điều kiện vận hành thực tế.
Những gợi ý này giúp khoanh đúng nhóm. Model cuối vẫn cần đối chiếu bằng thông số và hiện trạng.
Kiểm tra tải hướng kính, tốc độ và đồng trục.
Quan tâm rung, tải va đập và chu kỳ làm việc.
Xem dầu, tản nhiệt hoặc cấu hình giải nhiệt nước.
Gửi ảnh tem, thước đo trục, tâm và chân đế.
Câu trả lời tập trung vào dữ liệu cần có, khả năng thay thế và phạm vi xác nhận.
Chưa đủ. Cùng mã vòng bi vẫn có thể khác đường kính trục, chiều cao tâm, chân đế, trục nhô và kiểu làm kín.
Nên đo đường kính trục, chiều cao tâm, chiều dài/rộng chân đế, khoảng cách lỗ bắt bulông, chiều dài trục nhô và không gian tháo lắp.
Nguyên nhân có thể đến từ sai đồng tâm, mức dầu không phù hợp, tải bất thường, nhiễm bẩn, phớt cọ hoặc nền móng không ổn định; cần kiểm tra hệ thống thay vì chỉ đổi vòng bi.
Khi nhiệt khó kiểm soát sau khi đã kiểm tra đồng tâm, tải, dầu và thông gió. Cần đồng thời có đường nước phù hợp và phương án kiểm soát rò rỉ.
Giá phụ thuộc model, vòng bi, đường kính trục, kích thước gia công, kiểu làm kín, phương án làm mát, số lượng và phạm vi phụ kiện.
Bạn không cần tự xác định chính xác model. Hãy mô tả ứng dụng, gửi thông số hoặc ảnh thiết bị cũ để đối chiếu.