IRGMáy bơm trục đứng in-line Wilson IRG
Máy bơm trục đứng in-line Wilson IRG: lưu lượng 4 – 994 m³/h, cột áp 10 – 150 m, công suất 1 HP – 270 HP. Kiểm tra…
Phù hợp hệ tăng áp và tuần hoàn; cần xác định điểm Q–H, không gian chiều cao và kích thước kết nối.

Đọc thông số chính trên thẻ, sau đó mở trang chi tiết để xem bảng đầy đủ và dữ liệu cần xác nhận.
IRGMáy bơm trục đứng in-line Wilson IRG: lưu lượng 4 – 994 m³/h, cột áp 10 – 150 m, công suất 1 HP – 270 HP. Kiểm tra…
IRG 50-125IA-2.2Máy bơm nước trục đứng Wilson IRG 2.2Kw 3HP: lưu lượng 23 m³/h, cột áp 16 m, công suất 2,2 kW / 3 HP. Kiểm tra nguồn…
IRG 50-1001-1.5Máy bơm nước trục đứng Wilson IRG 1.5Kw 2HP: công suất 1,5 kW / 2 HP. Kiểm tra nguồn điện, kích thước hút xả và điều…
Theo cấu hình phòng nổMáy bơm in-line phòng nổ Wilson: đối chiếu lưu lượng, cột áp và cấu hình lắp đặt. Kiểm tra nguồn điện, kích thước hút…
IHGMáy bơm nước trục đứng in-line inox 304 Wilson Italy: lưu lượng 4 – 994 m³/h, cột áp 10 – 150 m, công suất 1 HP – 270…
Bảng luôn hiển thị và có thể cuộn ngang trên mobile để không làm mất dữ liệu quan trọng.
| Sản phẩm | Model | Thông số 1 | Thông số 2 | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Máy bơm trục đứng in-line Wilson IRG | IRG | IRG | 1 HP – 270 HP | Xem chi tiết → |
| Máy bơm nước trục đứng Wilson IRG 2.2Kw 3HP | IRG 50-125IA-2.2 | IRG 50-125IA-2.2 | 2,2 kW / 3 HP | Xem chi tiết → |
| Máy bơm nước trục đứng Wilson IRG 1.5Kw 2HP | IRG 50-1001-1.5 | IRG 50-1001-1.5 | 1,5 kW / 2 HP | Xem chi tiết → |
| Máy bơm in-line phòng nổ Wilson | Theo cấu hình phòng nổ | Theo cấu hình phòng nổ | Cần xác nhận | Xem chi tiết → |
| Máy bơm nước trục đứng in-line inox 304 Wilson Italy | IHG | IHG | 1 HP – 270 HP | Xem chi tiết → |
Thông số catalogue giúp sàng lọc ban đầu. Cấu hình cuối phải đặt trong bối cảnh tải, mặt bằng, hệ thống và điều kiện vận hành thực tế.
Những gợi ý này giúp khoanh đúng nhóm. Model cuối vẫn cần đối chiếu bằng thông số và hiện trạng.
Xác định nhu cầu giờ cao điểm và cột áp tầng cao nhất.
Quan tâm thời gian chạy, nhiệt độ và tổn thất đường ống.
Gửi tem, kích thước hút xả và mô tả vấn đề hiện tại.
Kiểm tra nguồn 220V, chiều cao hút và nhu cầu sử dụng.
Câu trả lời tập trung vào dữ liệu cần có, khả năng thay thế và phạm vi xác nhận.
Ưu tiên lưu lượng và cột áp tại điểm làm việc, sau đó kiểm tra nguồn điện, loại nước, kích thước hút - xả và điều kiện lắp.
Công suất chỉ là một phần. Model cuối cùng cần được đối chiếu đường cong bơm và tổn thất của hệ thống.
Cần kiểm tra hướng dẫn lắp của model, tải trọng đường ống và kết cấu đỡ. Không nên để lực đường ống truyền sai vào thân bơm.
Giá phụ thuộc model, công suất, vật liệu, điện áp, cấu hình motor, số lượng và các hạng mục đi kèm như tủ điện, biến tần hoặc bảo vệ chống cạn.
Nên chụp rõ tem máy, toàn bộ thân bơm, đầu hút - xả, chân đế, motor và vị trí đường ống xung quanh.
Bạn không cần tự xác định chính xác model. Hãy mô tả ứng dụng, gửi thông số hoặc ảnh thiết bị cũ để đối chiếu.